Trang chủ  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH

Cung cấp báo giá: Thiết bị phân tích, kiểm định

15/10/2020 4:00 PM
Untitled 1

Hiện tại Cục Kiểm định hải quan đề nghị các đơn vị cung cấp báo giá lại và tài liệu kỹ thuật của các máy cụ thể như sau:

1.     Danh mục máy

Stt

   Danh mục máy

Số lượng

Thông số tối thiểu

         1.         

Máy cắt kim loại

 

01

- Công suất động cơ tối thiểu 5HP:
- Khả năng cắt mẫu tối đa  ≥ 200mm
- Tốc độ đĩa cắt tối đa (vòng/phút): ≥ 2600rpm

         2.         

Máy mài tinh sắt thép

 

05

- Đường kính đĩa mài tối thiểu 2 loại 203mm và 254mm
- Công suất động cơ: tối thiểu 1 HP

         3.         

Lò nung nhiệt độ cao

 

04

- Nhiệt độ tối đa : ≥ 1800 độ C
- Dung tích buồng ≥ 8 lít
- Công suất: ≥ 6,2 KW

         4.         

Lò phá mẫu vi sóng

 

04

- Bình phá mẫu: chịu đc áp suất tối đa ≥ 100bar
- Số vị trí phá mẫu ≥ 9

         5.         

Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp suất

03

- Có chức năng chính bao gồm: hoạt hóa cột, nạp mẫu, rửa giải,  làm khô cột
- Thể tích mẫu tối đa ≥ 100ml

         6.         

Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không

 

02

- Khả năng gia nhiệt tối đa: ≥ 80 độ C
- Nhiệt độ làm lạnh: ≤ -40 độ C
- Độ chân không tối đa: ≤ 0,5 mbar
- Tốc độ vòng quay: ≥ 2.000 vòng/phút.

         7.         

Máy cô mẫu dùng trong phân tích

06

- Tốc độ quay tối đa ≥ 600 vòng/phút
- Số vị trí đặt bình cô mẫu: ≥ 6 vị trí

         8.         

Bể rửa siêu âm

 

04

- Dung tích tối đa của bể: ≥ 45 lít
- Công suất siêu âm hiệu dụng: ≥ 400 W

         9.         

Thiết bị đồng hóa mẫu

 

03

- Thể tích làm việc: ≥ 1,5 lít
- Tốc độ quay tối đa: ≥ 25.000 vòng/phút

      10.       

Bể điều nhiệt

 

01

-Thể tích: ≥ 45 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 95°C

      11.       

Máy li tâm

 

05

- Tốc độ tối đa: ≥ 15.000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa:  ≥ 21.379 xg

      12.       

Mát lắc ống nghiệm tự động

05

- Tốc độ lắc tối đa ≥ 2.500 vòng/phút.

      13.       

Máy lắc erlen tự động

03

- Tốc độ lắc tối đa ≥ 500 vòng/phút

      14.       

Máy lắc có ủ nhiệt

 

05

- Tốc độ lắc tối đa ≥ 1400 vòng/phút

      15.       

Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang

06

- Thể tích: ≥ 27 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 95 oC

      16.       

Máy khuấy từ gia nhiệt

05

- Thể tích khuấy tối đa: ≥ 10 lit
- Tốc độ khuấy tối đa: ≥ 1500 vòng/phút

      17.       

Máy trộn (vortex)

 

03

- Đường kính lắc: ≥ 4,2 mm
- Tốc độ lắc tối đa: ≥ 2.500 vòng/phút

      18.       

Tủ mát trữ mẫu

 

07

- Dung tích ≥ 347 lít
- Thang nhiệt độ: Rộng hơn hoặc bằng khoảng 2°C đến 8°C

      19.       

Tủ lạnh trữ mẫu

 

04

- Dung tích ≥ 328 lít
- Thang nhiệt độ: Rộng hơn hoặc bằng khoảng -5oC đến -20oC

      20.       

Tủ lạnh đông sâu

 

03

- Nhiệt độ âm sâu ≤ -86 oC
- Dung tích ≥ 398 lít.

 

      21.       

Máy lọc nước deion

 

05

- Tốc độ dòng ra: ≥ 5 lít/giờ
- TOC: ≤ 5ppb

      22.       

Máy cất nước 2 lần

 

02

- Loại cất nước 2 lần
- Công suất: ≥ 4 lít/h

      23.       

Tủ sấy

 

02

- Thể tích: ≥ 240 lít
- Nhiệt độ hoạt động tối đa ≥ 250 oC

      24.       

Lò nung

 

07

- Nhiệt độ gia nhiệt tối đa: ≥ 1200 oC
- Dung tích: ≥ 23 lít

      25.       

Máy xay mẫu thực phẩm

04

- Dung tích buồng nghiền: ≥ 50ml
- Tốc độ nghiền: ≥ 20.000 vòng/phút

      26.       

Cân phân tích 5 số

 

03

- Khả năng cân: ≥ 220g
- Độ chính xác: ≤ 0,01mg

      27.       

Cân phân tích 4 số

 

04

- Khả năng cân: ≥ 220g
- Độ chính xác: ≤ 0,1mg

      28.       

Cân phân tích 3 số

 

07

- Khả năng cân: ≥ 510g
- Độ chính xác: ≤ 0,001g

      29.       

Kính hiển vi sinh học

 

04

-  Hệ thống quang học: Hệ quang vô cực tiêu sắc chống quang sai
- Độ phóng đại lớn nhất ≥ 1000 lần
- Đường kính quang trường ≥ 20 mm

      30.       

Tủ âm sâu bảo quản mẫu -200C

 

06

- Thể tích buồng: ≥ 265 lít
- Nhiệt độ làm lạnh: bằng hoặc rộng hơn khoảng -40 °C đến -20 oC

      31.       

Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh bóng kim loại

 

03

- Phần giữ mẫu có tốc độ quay tối đa ≥ 60 vòng/phút
- Phần di mẫu (mài mẫu):
+ Tốc độ lớn nhất ≥ 400 vòng/phút
+ Đường kính đĩa mài lớn nhất ≥ 250 mm

      32.       

Máy mài thô

 

04

- Kích thước đai mài: 101,6 mm x 914,4 mm (4 x 36 inch)
- Công suất động cơ: ≥0,33 hP

      33.       

Máy đúc ép mẫu

 

02

- Loại khuôn đúc: Có thể sử dụng khuôn đúc có đường kính: (25 mm, 30 mm, 40mm; 50mm) hoặc (1 inches, 1.25 inches, 1.5 inches, 2 inches)
- Nhiệt độ đúc mẫu lớn nhất: ≥ 180oC

      34.       

Thiết bị cắt mẫu vải

03

- Kích thước mẫu: ≥ 100 cm2

      35.       

Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ

06

- Thể tích ≥ 80 lít
- Nhiệt độ tiệt trùng tối đa  ≥ 130oC

      36.       

Bộ lọc vi sinh

 

06

- Thể tích bình lọc ≥ 1 lít
- Thể tích phễu lọc ≥ 250 mL

      37.       

Buồng soi UV

 

06

- Sử dụng cho việc đọc Gel
- Tổng công suất đèn UV ≥ 48W

      38.       

Bếp gia nhiệt

 

05

- Công suất tối thiểu 3kW
- Có bảng điều khiển

      39.       

Đồng hồ đo điện

 

05

- Điện thế tối đa: DCV ≥ 1.000V, ACV ≥ 1.000V
- Dòng điện tối đa: DCA ≥ 10A, ACA ≥ 10A
- Điện trở tối đa: ≥ 40MΩ
- Điện dung tối đa: ≥ 600uF

      40.       

Máy cắt kim loại thô (cầm tay)

07

- Có công suất ≥ 1 kW

 

      41.       

Máy nghiền bi (dùng cho máy X-ray)

 

06

- Đối tượng mẫu nghiền: Mẫu rắn, cứng
- Công suất tiêu thụ : ≥ 1.250W
- Kích thước hạt sau nghiền lớn nhất: ≤ 20 µm

      42.       

Máy sắc ký khí khối phổ (GC-MS kèm FID)

 

03

- Nhiệt độ lò cột ≥ 450oC
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120oC/phút
- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥ 350oC
- Khối phân tích tối đa ≥ 1050 m/z
- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/giây
- Cung cấp detector FID

      43.       

Máy sắc ký khí khối phổ một lần (GC-MS)

03

- Nhiệt độ lò cột ≥ 450oC
- Tốc độ gia nhiệt tối đa ≥ 120oC/phút
- Nhiệt độ làm việc của buồng ion ≥ 350oC
- Khối phân tích tối đa ≥ 1050 m/z
- Tốc độ quét phổ ≥ 20000 Da/giây

 

      44.       

Hệ thống Kjendal (phân tích nitơ)

 

05

- Độ thu hồi ≥ 99,5%
- Giới hạn phát hiện ≤ 0,1mg
- Cung cấp kèm theo bộ phá mẫu, bộ xử lý khí độc và chuẩn độ tự động

      45.       

Máy sắc ký lỏng HP-LC (kèm các detector)

 

03

- 02 bơm piston, 4 thành phần dung môi
- Thang tốc độ dòng tối thiểu 0,2 ÷ 5 mL/phút
- Độ chính xác tốc độ dòng ≤ 0.075% RSD
- Áp suất hoạt động tối đa ≥ 600 bar
- Kèm các detector cơ bản: mảng diode, tán xạ ánh sáng bay hơi ELSD
- Các detector tùy chọn bổ sung (nếu cần):
+ Detector huỳnh quang kèm bộ dẫn xuất hóa
+ Detector khối phổ MS
+ Detector chỉ số khúc xạ RID

      46.       

Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF)

01

- Công suất phát của ống phóng ≥ 1,5 kW
- Độ lặp lại góc ≤ 0,0002º

      47.       

Máy phân tích thủy ngân

 

04

- Giới hạn phát hiện ≤ 0,5ng/L
- Phạm vị hoạt động rộng hơn hoặc bằng khoảng 1 ng/L - 400 ng/L

      48.       

Máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS/PY) ghép nối bộ nhiệt phân

 

02

- Sắc ký: nhiệt độ lò cột tối đa đến 450oC
- Tốc độ gia nhiệt tối đa: ≥ 120ºC/phút
- Khối phổ: Nhiệt độ nguồn ion hóa tối đa đến 350ºC
- Tốc độ quét phổ tối đa: ≥ 20.000 u/s
- Nhiệt độ tối đa của lò nhiệt phân ≥ 1050 ºC
- Tốc độ gia nhiệt tối đa của bộ nhiệt phân: ≥ 600 ºC/phút

      49.       

Máy đo sức căng bề mặt

 

02

- Sức căng bề mặt: ≥ 1000 mN/m;
- Độ phân giải đo sức căng bề mặt: ≤ 0,001 mN/m;
 - Độ phân giải đo trọng lượng: ≤ 10µg;

      50.       

Máy quang phổ ICP-MS

 

02

Dải phổ khối: Rộng hơn hoặc bằng khoảng 5 - 240 u ( hoặc 5-240 amu);
Tần số nguồn ICP ≥ 27MHz;
Công suất nguồn cao tần lớn nhất ≥ 1600 W;

      51.       

Máy phân tích Lưu hùynh, cacbon

 

02

-  Dải đo C : Rộng hơn hoặc bằng 0,0001 – 6%,
 -  Dải đo S: Rộng hơn hoặc bằng 0,0001-0,5%, 
- Độ phân giải hoặc khả năng đọc ≤ 0,1 ppm

      52.       

Máy chuẩn độ tự động

 

05

– Khoảng đo điện thế: Rộng hơn hoặc bằng khoảng -2000 mV đến 2000 mV;
– Độ chính xác ≤ 0.1mV

      53.       

Tủ sấy chân không

 

07

- Khoảng nhiệt độ làm việc: Rộng hơn hoặc bằng khoảng nhiệt độ môi trường +10oC đến 200oC
- Mức chân không thấp nhất ≤ 5 mbar

 

 Đơn vị có thể báo giá tất cả các loại thiết bị nêu trên hoặc từng loại thiết bị, báo giá bao gồm toàn bộ chi phí cung cấp, lắp đặt thiết bị, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng:

-  Thời hạn bảo hành: 12 tháng

-  Hiệu lực báo giá: Tối thiểu 6 tháng

Tài liệu kèm theo: Catologue, tài liệu kỹ thuật chi tiết của tất cả các máy theo danh mục nêu trên.

Địa chỉ nhận báo giá : Cục Kiểm định hải quan – 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, Hà Nội, người liên hệ : Đ/c Vân – Phòng tổng hợp, ĐT: 0986.561.615

Cục Kiểm định hải quan đề nghị Quý công ty quan tâm báo giá trước ngày 21/10/2020.

Liên kết
Đường dây nóng của Tổng cục Hải quan.
Liên kết tới Thống kê Hải quan
Bao Hai quan dien tu (Phien ban thu nghiem)
Nhận dạng động vật hoang dã
Truy cập mail ngành Hải quan
Diễn đàn cạnh tranh quốc gia
Số điện thoại các đường dây nóng
Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Trợ giúp  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH
©Bản quyền 2005-2013 Tổng cục Hải quan (General Department of Vietnam Customs)
Địa chỉ: Số 9 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội   -   Điện thoại: (+8424) 39440833 (ext: 8621)   -   Email: webmaster@customs.gov.vn
Số phép số 97/GP-BC do Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Thông tin & Truyền thông) cấp ngày 13/03/2007
Ghi chú: phải ghi rõ "Nguồn: Tổng cục Hải quan" và liên kết đến nội dung gốc khi phát hành lại thông tin từ Cổng thông tin Điện tử Hải quan