Trang chủ  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH

Bảng mã chuẩn của Hệ thống VNACCS/VCIS

 

Tải tất cả bộ mã

 

STT

Tên bảng mã

Chi tiết

1

Mã Chi cục Hải quan - Đội thủ tục (cập nhật ngày 01/9/2016)

Tải về

2

Mã nước

Tải về

3

Mã tiền tệ

Tải về

4

Mã đơn vị tính  (Cập nhật ngày 09/6/2016)

Tải về

5

Mã loại kiện

Tải về

6

Mã lý do hủy tờ khai

Tải về

7

Mã phân loại khai báo đính kèm điện tử
(Phân loại thủ tục khai báo trong nghiệp vụ HYS)

Tải về

8

Mã đánh dấu hàng hóa tại điểm khởi hành

Tải về

9

Mã văn bản pháp quy khác và phân loại giấy phép (Cập nhật ngày 26/8/2016)

Tải về

10

Mã hãng vận chuyển:

 
 

- Hãng hàng không

Tải về

 

- Hãng tàu biển

Tải về

 

- Hãng tàu hỏa

Tải về

11

Mã loại hình nhập khẩu, xuất khẩu

Tải về

12

So sánh mã loại hình nhập khẩu VNACCS và E-Customs

Tải về

13

So sánh mã loại hình xuất khẩu VNACCS và E-Customs

Tải về

STT

Tên bảng mã

Chi tiết

1

Mã biểu thuế

Tải về

2

Mã thuế suất thuế nhập khẩu

Tải về

3

Mã sắc thuế

Tải về

4

Mã áp dụng mức thuế tuyệt đối

Tải về

5

Mã áp dụng thuế suất/mức thuế và thu khác

 
 

- Mã biểu thuế bảo vệ môi trường

Tải về

 

- Mã biểu thuế giá trị gia tăng

Tải về

 

- Mã biểu thuế tiêu thụ đặc biệt (Cập nhật ngày 01/7/2016)

Tải về

 

- Mã biểu thuế tự vệ (Cập nhật ngày 07/8/2016)

Tải về

 

- Mã thuế suất chống bán phá giá

Tải về

6

Mã miễn/giảm/không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

 
 

- Mã miễn thuế xuất khẩu, nhập khẩu (Cập nhật ngày 01/9/2016)

Tải về

 

- Mã đối tượng giảm thuế

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Tải về

7

Mã miễn/giảm/không chịu thuế và thu khác:

 
 

- Mã đối tượng không chịu thuế bảo vệ môi trường

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế nhập khẩu bố sung

Tải về

 

- Mã đối tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

Tải về

 

- Mã miễn thuế nhập khẩu bổ sung

Tải về

8

Mã ngân hàng

Tải về

9

Mã tài khoản kho bạc của cơ quan Hải quan

Tải về

10

Biểu thuế Chương 98:

 
 

- Mã biểu thuế B02 (Cập nhật ngày 01/9/2016)

Tải về

 

- Mã biểu thuế B17

Tải về

STT

Tên bảng mã

Chi tiết

1

Mã cảng/cửa khẩu/ga xếp hàng:

 
 

- Cảng - ICD trong nước  (Cập nhật ngày 25/5/2016)

Tải về

 

- Cảng nước ngoài

Tải về

 

- Cửa khẩu đường bộ - Ga đường sắt

Tải về

 

- Sân bay trong nước

Tải về

 

- Sân bay nước ngoài

Tải về

 

- Kho ngoại quan - kho CFS

Tải về

 

- Doanh nghiệp chế xuất

Tải về

2

Địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến, địa điểm trung chuyển cho vận chuyển bảo thuế, địa điểm đích cho vận chuyển bảo thuế (khai báo gộp/IDA/EDA)
Địa điểm xếp hàng và dỡ hàng (Khu vực chịu sự giám sát hải quan, khai báo vận chuyển độc lập/OLA)

Tải về

 

- Địa điểm tập kết hàng hóa xuất khẩu

Tải về

3

Vị trí xếp - dỡ hàng

Tải về

 

 

 

Tổng đài hỗ trợ VNACCS/VCIS:

(04) 37 824 754

(04) 37 824 755

(04) 37 824 756

(04) 37 824 757

(04) 32 242 182

(04) 32 242 183

(04) 32 242 184

Địa chỉ hòm thư hỗ trợ:

bophanhotrotchq@customs.gov.vn



Trang chủ  |  Giới thiệu  |  Trợ giúp  |  Sitemap  |  Liên hệ  |  ENGLISH
©Bản quyền 2005-2013 Tổng cục Hải quan (General Department of Vietnam Customs)
Địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội   -   Điện thoại: (+844) 39440833 (ext: 8623)   -   Email: webmaster@customs.gov.vn
Số phép số 97/GP-BC do Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Thông tin & Truyền thông) cấp ngày 13/03/2007
Ghi chú: phải ghi rõ "Nguồn: Tổng cục Hải quan" và liên kết đến nội dung gốc khi phát hành lại thông tin từ Cổng thông tin Điện tử Hải quan