Tài khoản các cửa khẩu làm thủ tục XNK của ngành hải quan

2/03/2009 4:00 PM

CHI CỤC HẢI QUAN

MÃ HQ

MÃ QUAN HỆ NGÂN SÁCH

TÊN TÀI KHOẢN

SỐ HIỆU TK ĐANG GIAO DỊCH

TÊN KHO BẠC

MÃ KHO BẠC

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cục Hải quan Đà Nẵng

 

 

 

 

 

 

Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng KVI

C34C

2995051

Tài khoản thu NSNN

7111-2995051

KBNN Đà Nẵng

0161

Tài khoản Lệ phí hải quan

3511-2995051

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-9041968

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-2995051

Chi cục Hải quan Kiểm tra sau thông quan

Q34N

2995056

Tài khoản thu NSNN

7111-2995056

KBNN Đà Nẵng

0161

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-2995056

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-9042046

Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Đà Nẵng KVII

C34E

2995052

Tài khoản thu NSNN

7111-2995052

KBNN Sơn Trà

0164

Tài khoản Lệ phí hải quan

3511-2995052

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-2995052

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-9041608

Chi cục Hải quan KCN Đà Nẵng

N34H

2995054

Tài khoản thu NSNN

7111-2995054

KBNN Sơn Trà

0164

Tài khoản Lệ phí hải quan

3511-2995054

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-2995054

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-9041609

Chi cục Hải quan cửa khẩu Sân bay Quốc tế Đà Nẵng

A34B

2995053

Tài khoản thu NSNN

7111-2995053

KBNN Thanh Khê

0163

Tài khoản Lệ phí hải quan

3511-2995053

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-2995053

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-9043655

Chi cục Hải quan KCN Hoà Khánh - Liên chiểu

N34G

2995055

Tài khoản thu NSNN

7111-2995055

KBNN Liên Chiểu

0166

Tài khoản Lệ phí hải quan

3511-2995055

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3942-9041104

Tài khoản tiền gửi chờ xử lý

3942-2995055

2

Cục Hải quan Đắc Lắc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ Đà Lạt

P40D

2995066

Thu nộp NSNN

741.01.0000.004

KB NN tỉnh Lâm Đồng

2860

TK phí, LP

934.01.0000.116

TK tiền gửi thuế tạm thu, phạt VPHC

921.02.0000.001

Tạm giữ chờ xử lý

920.90.0000.007

Chi cục HQ BMT

B40C

2995067

Thu nộp NSNN

741.01.07.00002

KB NN tỉnh Đắk Lắk

2961

TK phí, LP

921.02.00.00002

TK tiền gửi thuế tạm thu, phạt VPHC

921.02.00.00002

Tạm giữ chờ xử lý

921.02.00.00002

Chi cục HQ CK Buprăng

B40B

1058727

Thu nộp NSNN

741.01.01.00001

KBNN huyện Tuy Đức

3068

TK phí, LP

921.02.00.00001

TK tiền gửi thuế tạm thu, phạt VPHC

921.02.00.00001

Tạm giữ chờ xử lý

921.02.00.00001

Chi cục KTSTQ

Q 40F

2995186

Thu nộp NSNN

741.01.09.00002

KB NN tỉnh Đắk Lắk

2961

TK phí, LP

 

TK tiền gửi thuế tạm thu, phạt VPHC

920.90.00.00015

Tạm giữ chờ xử lý

 

3

Cục Hải quan Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ Biên Hòa

N47B

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.02.000

KBNN Tp. Biên Hòa

1770

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01040

 

 

Chi cục HQ Long Bình Tân

C47I

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.07.000

KBNN Tp. Biên Hòa

1770

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01042

 

 

Đội nghiệp vụ số 2 - Chi cục HQ Long Bình Tân

C47I01

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.07.000

KBNN Tp. Biên Hòa

1770

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01042

 

 

Chi cục HQ KCX Long Bình

X47E

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.04.000

KBNN Tp. Biên Hòa

1770

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01041

Chi cục HQ Sau thông quan

Q47N

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.09.000

KBNN Tp. Biên Hòa

1770

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

-

Chi cục HQ Thống Nhất

N47F

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.00.002

KBNN huyện Trảng Bom

1764

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.00001

Chi cục HQ Nhơn Trạch

N47G

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.01.002

KBNN huyện Nhơn Trạch

1769

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01074

Chi cục HQ Long Thành

C47D

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.22.000

KBNN huyện Long Thành

1767

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01084

Đội nghiệp vụ số 2 -Chi cục HQ Long Thành

C47D01

1058.731

- Thu nộp ngân sách nhà nước

741.01.00.22.000

KBNN huyện Long Thành

1767

- Tài khoản tiền gởi thuế tạm thu

 

 

921.02.00.01084

Tất cả các Chi cục

 

 

- Phạt vi phạm hành chính, bán hàng tịch thu

921.02.00.03071

KBNN tỉnh Đồng Nai

 

- Lệ phí hải quan

 

 

934.01.0006071

4

Cục Hải quan Đồng Tháp

 

 

 

 

 

0661

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nộp NSNN

741.01.01.00006

Văn phòng KBNN Đồng Tháp

Chi cục HQCK Cảng ĐT

C49C

2995210

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00049

 

 

 

TK tiền gửi thuế tạm thu

921.02.00.00002

 

 

 

 

 

Chi nhánh Chi Cục HQCK Cảng ĐT

C49C01

2995211

Thu nộp NSNN

741.01.02.00005

KBNN Sa Đéc

0662

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00004

TK tiền gửi thuế tạm thu

921.02.00.00001

TK tiền gửi phạt VPHC

 

Chi cục HQCK Thường Phước

B49B

2995090

Thu nộp NSNN

741.01.00.00001

Kho bạc NN Hồng Ngự

0666

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00004

TK tiền gửi thuế tạm thu

920.02.00.00001

TK tiền gửi phạt VPHC

920.90.00.00008

Chi cục HQCK Dinh Bà

B49G

2995212

Thu nộp NSNN

741.01.00.00000

Kho bạc NN Tân Hồng

0670

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00003

TK tiền gửi thuế tạm thu

920.02.00.00001

TK tiền gửi phạt VPHC

 

Chi cục HQ Sở Thượng

B49E

2995165

Thu nộp NSNN

741.01.00.00001

Kho bạc NN Hồng Ngự

0666

Tài khoản phí, lệ phí

921.02.00.00006

TK tiền gửi thuế tạm thu

 

TK tiền gửi phạt VPHC

920.90.00.00007

Chi Cục HQ Thông Bình

B49F

2992091

Thu nộp NSNN

741.01.00.00000

Kho bạc NN Tân Hồng

0670

Tài khoản phí, lệ phí

 

TK tiền gửi thuế tạm thu

 

TK tiền gửi phạt VPHC

 

5

Cục Hải quan Điện  Biên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ CK QT Tây Trang - Điện

2995268

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN tỉnh Điện Biên

2761

Đội Thủ tục Huổi Puốc-Tây Trang Điện Biên

2995267

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN tỉnh Điện Biên

2761

Chi cục HQ Ma Lu Thàng Điện Biên

2995265

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN Huyện Phong Thổ - Lai Châu

3163

Chi cục HQ CK Lóng Sập - Điện Biên

2995266

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN Huyện Mộc Châu - Sơn La

2715

Chi cục HQ CK Chiềng Khương - Điện Biên

2995264

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN Huyện Sông Mã - Sơn La

2714

Chi Cục HQ Sơn La

2995263

1058539

Thu nộp NSNN

741

KBNN tỉnh Sơn La

2711

6

Cục Hải quan An Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHI CỤC HQCK

C50E

2995041

Thu nộp NS nhà nước

741.01.00.50003

P.Giao Dịch Kho Bạc NN-AG

772

CẢNG MỸ THỚI

 

 

2995041

Tài khoản

921.02.00.50003

P.Giao Dịch Kho Bạc NN-AG

772

tiền gửi

 thuế tạm thu

 

 

1098396

Tài khoản Phạt VPHC

921.01.03.20114

Sở Tài

761

Chính-AG

CHI CỤC HQCK

B50D

2995037

Thu nộp NS nhà nước

741.01.00.51002

KB NN- Tân Châu

769

VĨNH XƯƠNG

 

 

2995037

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.50003

KB NN- Tân Châu

769

 

 

2995037

Tài khoản

921.02.01.50003

KB NN- Tân Châu

769

tiền gửi

 thuế tạm thu

 

 

2995037

Tài khoản Phạt VPHC

921.01.03.20114

KB NN CĐ

767

CHI CỤC HQCK

B50C

2995032

Thu nộp NS nhà nước

741.01.00.50003

KB huyện An Phú

771

VĨNH HỘI ĐÔNG

 

 

1058323

Tài khoản phí, lệ phí

934.01.00.50003

KB TX-Châu Đốc

767

 

 

1098396

Tài khoản Phạt VPHC

662.90.00.00099

KB TX-Châu Đốc

767

CHI CỤC HQCK

B50B

2995036

Thu nộp NS nhà nước

740.01.00.50003

KB NN- Tịnh Biên

763

TỊNH BIÊN

 

 

2995036

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.50003

KB NN-Tịnh Biên

763

 

 

2995036

Tài khoản

921.02.00.50003

KB NN-Tịnh Biên

763

tiền gửi

 thuế tạm thu

CHI CỤC HQCK

B50K

2995155

Thu nộp NS nhà nước

741.01.02.50003

KB huyện An Phú

771

KHÁNH BÌNH

 

 

2995155

Tài khoản phí, lệ phí

934.01.00.50003

KB huyện An Phú

771

 

 

2995155

Tài khoản

920.90.02.50003

KB huyện An Phú

771

tiền gửi

 thuế tạm thu

CHI CỤC HQCK

B50J

2995145

Thu nộp NS nhà nước

741.01.01.50003

KB huyện An Phú

771

BẮC ĐAI

 

 

2995154

Tài khoản phí, lệ phí

934.01.00.50003

KB TX-Châu Đốc

767

7

Cục Hải quan Bình Định

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Hải quan Phú Yên

T37C

1100436

Thu nộp NSNN

741

KBNN tỉnh Phú Yên

2161

Tạm gửi

3942

Chi cục HQCK cảng Quy Nhơn

C37B

2995058

Thu nộp NSNN

711.1

Kho bạc NN tỉnh Bình Định

1056458

8

Cục Hải quan Bình Dương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HQ QL hàng XNK NKCN

P43B

2995150

Thu nộp NSNN

741.01.00.00012

1811

KBNN tỉnh Bình Dương

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00025

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình TNTX)

920.02.00.00002

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình SXXK)

920.90.00.00022

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00002

Tài khoản tạm giữ chờ xử lý

920.90.00.00020

Chi cục HQ KCN MỸ PHƯỚC

N43K

2995149

Thu nộp NSNN

741.01.00.99004

1812

KBNN huyện Bến cát

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00003

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu SXXK

920.90.00.00003

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu TNTX

920.02.00.00001

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00001

Chi cục HQ KCN Việt Hương

N43G

2995148

Thu nộp NSNN

741.01.00.12000

1813

KBNN Thuận An

Tài khoản lệ phí HQ

920.01.00.00002

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình SXXK)

920.90.00.00008

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình TNTX)

920.02.00.00001

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00001

Tạm giữ chờ xử lý

920.90.00.00005

Chi cục HQ VSIP

N43F

2995147

Thu nộp NSNN

741.01.00.11000

1813

KBNN Thuận An

Tài khoản lệ phí HQ

920.01.00.00003

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình SXXK)

920.90.00.00009

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu (loại hình TNTX)

920.02.00.00002

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00002

Tạm giữ chờ xử lý

920.90.00.00007

Chi cục HQ KCN Sóng Thần

N43D

2995145

Thu nộp NSNN

741.01.00.08000

1815

KBNN huyện Dĩ An

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00011

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu SXXK

920.90.00.00005

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu TNTX

920.02.00.00001

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00001

Chi cục HQ  Sóng Thần

I43H

 

Thu nộp NSNN

741.01.00.09000

1815

KBNN huyện Dĩ An

Tài khoản phí, lệ phí

920.01.00.00010

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu SXXK

920.90.00.00006

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu TNTX

920.02.00.00002

Tài khoản tiền gửi các khoản đảm bảo

921.02.00.00002

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Q43L

2995151

Thu nộp ngân
sách nhà nước

741.01.00.00014

1811

KH NN
tỉnh Bình Dương

Tấc cả các Chi cục

Z43Z

 

Tài khoản phạt VPHC

921.02.00.00001

1811

KBNN tỉnh Bình Dương

9

Cục Hải quan Bình Phước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ Chơn Thành

P61A

2995317

TK nộp ngân sách

741.01.00.00002

KBNN huyện Chơn Thành

1867

TK thuế tạm thu và phạt VPHC trong lĩnh vực thuế

920.02.00.00001

TK phạt VPHC ngoài lĩnh vực thuế

921.02.00.00001

TK tạm giữ lệ phí hải quan

920.01.00.00002

Chi cục HQCK QT Hoa Lư

B61A

2995318

TK nộp ngân sách

741.01.00.00002

KBNN huyện Lộc Ninh

1863

TK tiền gửi phạt VPHC

921.02.00.00002

TK tiền gửi lệ phí hải quan

920.01.00.00003

TK tạm gửi

921.02.00.00001

Chi cục HQCK Hoàng Diệu

B61B

2995143

TK nộp ngân sách

741.01.00.00002

KBNN huyện Bù Đốp

1868

TK tạm thu, tiền gửi lệ phí HQ

920.01.00.00003

Chi cục KTSTQ

 

2995319

TK nộp ngân sách

741.01.00.00007

KBNN tỉnh Bình Phước

1860

TK tạm gửi

920.90.00.00013

Đội Kiểm soát Hải quan

 

2995315

TK tạm gửi

921.02.00.00004

KBNN tỉnh Bình Phước

1860

Cục Hải quan Bình Phước

Z61Z

2995316

TK nộp ngân sách

741.01.00.00002

KBNN tỉnh Bình Phước

1860

TK tạm thu

921.02.00.00001

TK phạt VPHC ngoài lĩnh vực thuế

921.02.00.00002

TK lệ phí hải quan

920.01.00.00003

10

Cục Hải quan Bà Rịa VũngTàu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ CK Cảng Sân bay -Vũng tàu

C15B

1058728

Thu nộp NSNN

7111.0.2995.105

KBNN Bà Rịa - Vũng Tàu

1711

Tài khoản phí, lệ phí, phạt VPHC

3713.1.1058.728

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3512.0.2995.105

Tài khoản tạm giữ chờ xử lý

3942.0.2995.105

Chi cục HQ Cảng Cát Lở

B51E

1058728

Thu nộp NSNN

7111.0.2995.106

KBNN Bà Rịa - Vũng Tàu

1711

 

 

 

Tài khoản phạt VPHC

3512.0.2995.106

 

 

 

Tài khoản tạm giữ chờ xử lý

3942.0.2995.106

Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ

 

 

 

 

 

 

- Đội TTHHXNK và Kho ngoại quan

C51B

2995108

Thu nộp NSNN

7111

KBNN huyện Tân Thành

1716

 

 

 

Tài khoản phạt VPHC

3942

 

 

 

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3512

- Đội TTHHXNK Cảng PSA

C51C01

2995232

Thu nộp NSNN

7111

 

 

 

Các khoản tạm thu chưa đủ yếu tố hạch toán thu NSNN

3591

 

 

 

Các khoản tạm thu chờ xử lý

3942

Chi cục HQ CK cảng Cái Mép

C51I

2995231

Thu nộp NSNN

7111

KBNN huyện Tân Thành

1716

Tài khoản phí, lệ phí, phạt VPHC

3942

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

3512

Tài khoản tạm giữ chờ xử lý

3591

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Q51J

1058728

Tài khoản thu nộp NSNN

7111.0.2995107

KBNN Bà Rịa - Vũng Tàu

1711

Tài khoản tạm thu chờ xử lý

3942.0.2995107

11

Cục Hải quan Cao Bằng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ Thái Nguyên

P11I

1107308

Thu NS nhà nước

741 0102 00001

Kho bạc NN Sông Công Thái Nguyên

2269

Tài khoản tạm thu

920 9000 00002

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

Chi hoàn thuế từ NS TW

301 0900 00001

Chi cục HQ Trà Lĩnh

B11E

1056990

Thu nộp NS nhà nước

741.01.0000002

Kho bạc nhà nước huyện Trà Lĩnh

2369

Tài khoản tạm thu

920.02.0000001

Tham giữ chờ xử lý

921,01,0000001

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

Chi cục HQ Sóc Giang

B11F

1056990

Tài khoản tạm thu

741.01.0000000

Kho bạc nhà nước huyện Hà Quảng

2364

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

Chi cục HQCK Bí Hà

 

1056990

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

Kho bạc nhà nước huyện Hạ Lang

2362

 - Bí Hà

B11G

Thu nộp NS nhà nước

741.01.0000000

 - Lý Vạn

B11C

Thu nộp NS nhà nước

741.01.0000000

Chi cục HQCK Pò Peo

B11H

1056990

Thu nộp NSNN

741.01.00.00000

Kho bạc Nhà nước Huyện Trùng Khánh

2370

Tạm giữ chờ xử lý

921.01.00.00001

Phạt VPHC

920.90.00.00005

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

Chi cục HQCK Tà Lùng

 

1056990

Tạm giữ tiền lệ phí HQ

921 0200 00001

 

 

 - Tà Lùng

B11B

Thu nộp NS nhà nước

741.01.14.00000

Kho bạc nhà nước huyện Phục Hoà

2373

 

 

Tạm giữ chờ xử lý

921.02.00.00001

 

 

 - Nà Lạn

B11B01

Thu nộp NSNN

741.01.00.00000

Kho bạc huyên Thạch An

2368

Chi cục kiểm tra sau TQ

Q11L

1056990

Thu nộp NSNN

741.01

Kho bạc nhà nước tỉnh Cao Bằng

2361

Tạm giữ chờ xử lý

921.02.0000002

 

Đội kiểm soát

V11M

 

Thu nộp NSNN

741.01.

Kho bạc nhà nước tỉnh Cao Bằng

2361

Tạm giữ chờ xử lý

921.02.0000002

 

Chi cục HQ Bắc Kạn

P11K

 

Thu nộp NSNN

741.01.20.00020

Kho bạc tỉnh Bắc Kạn

2311

12

Cục Hải quan Cần Thơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phòng Nghiệp vụ

P54A

2995209

TK: Thu NSNN

741.01.00.00000

KBNN Cần Thơ

861

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

921.02.00.00014

Chi cục HQCK cảng Cần Thơ

C54B

2995001

TK: Thu NSNN

741.01.00.00000

KBNN Cần Thơ

861

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

921.02.00.00015

 

 

TK: Thuế tạm thu

920.02.00.00002

 

 

TK: Tiền gửi lệ phí

921.01.00.00051

 

 

TK: Tạm gửi các khoản thu NSNN chưa rõ mục lục NSNN

920.90.00.00028

Chi cục Hải quan Tây Đô

P54H

2995002

TK: Thu NSNN

741.01.00.00000

KBNN Cần Thơ

861

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

921.02.00.00016

 

 

TK: Thuế tạm thu

920.02.00.00003

 

 

TK: Tiền gửi lệ phí

920.01.00.00048

 

 

TK: Tạm gửi các khoản thu NSNN chưa rõ mục lục NSNN

920.90.00.00029

Chi cục HQCK Vĩnh Long

C54D

2995016

TK: Thu NSNN

741.01.01.00003

KBNN Vĩnh Long

711

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

3942.0.2995016

 

 

TK: Thuế tạm thu

3512.0.2995016

Chi cục Kiểm tra sau thông quan

Q54J

2995309

TK: Thu NSNN

741.01.00.00000

KBNN Cần Thơ

861

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

921.02.00.00017

Kiểm soát Hải quan

V54I

2995225

TK: Thu NSNN

741.01.00.00000

KBNN Cần Thơ

861

 

 

TK: Tiền gửi chờ xử lý

921.02.00.00018

Phòng Tham mưu CBL

X54Z

2995308

Chưa mở tài khoản

 

KBNN Cần Thơ

861

 

 

 

 

13

Cục Hải quan Gia Lai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục Hải quan CK Lệ Thanh

B38B

2995160

Thu nộp ngân
sách nhà nước

741.01.01.00002

KBNN tỉnh Gia Lai

2911

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

921.02.00.00002

Độ thủ tục - Chi cục HQ CK Lệ Thanh

B38B01

2995160

Thu nộp ngân
sách nhà nước

741.01.01.00002

KBNN tỉnh Gia Lai

2911

Tài khoản tiền gửi thuế tạm thu

921.02.00.0002

14

Cục Hải quan Hà Giang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQCK Thanh Thuỷ

 

 

Thu nộp NSNN

741010000000

Văn phòng KBNN Hà Giang

2511

2995101

1056989

TK Phí, lệ phí, Phạt VPHC

921020000014

 

 

TK tiền gửi, thuế tạm thu

920900000005

 

 

Tạm giữ chờ xử lý 

 

Chi cục HQCK Phó Bảng

2995102

1056989

Thu nộp NSNN

741010000000

Văn phòng KBNN Hà Giang

2511

TK Phí, lệ phí, Phạt VPHC

921020000014

TK tiền gửi, thuế tạm thu

920900000005

Tạm giữ chờ xử lý 

 

Chi cục HQCK Xí Mần

2995103

1056989

Thu nộp NSNN

741010000000

Văn phòng KBNN Hà Giang

2511

 

TK Phí, lệ phí, Phạt VPHC

921020000014

 

TK tiền gửi, thuế tạm thu

920900000005

 

Tạm giữ chờ xử lý 

 

15

Cục Hải quan Hà Nội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi cục HQ CKSBQT Nội Bài

A01B

2995092

Thu nộp Ngân sách Nhà nước

741.01.004

KBNN Long Biên

0016

A01B02

2995246

Thu phí và lệ phí HQ

920.01.016

A01B04

2995245

Thuế tạm thu

920.02.004

A01B05

2995244

Tạm giữ chờ xử lý (P.VPHC)

921.02.003

 

 

Tài khoản đảm bảo

920.90.003

Chi cục HQ ICD Tiên Sơn

I01S

2995339

Thu nộp Ngân sách Nhà nước

741.01.01.00000

KBNN thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh

1118

Phí, lệ phí, phạt VPHC

920.01.00.00005

Tiền gửi thuế tạm thu

921.02.00.00001

Tạm giữ chờ xử lý

 

Chi cục HQ QLH Đầu tư-gia công

 P01L

2995192

Thu nộp Ngân sách Nhà nước

741.01.006

KBNN quận Long Biên

0016

Phí, lệ phí, phạt VPHC

920.01.017

Tiền gửi thuế tạm thu

921.02.004

Tạm giữ chờ xử lý

 

Chi cục HQ Bắc Ninh

P01P

2995100

Thu nộp Ngân sách Nhà nước

741.01.00.00001

KBNN Tiên Du - Bắc Ninh

1114

Phí, lệ phí, phạt VPHC

921.02.00.00001

P01P01

2995234

Tiền gửi thuế tạm thu

Tạm giữ chờ xử lý

920.90.00.00003

Chi cục HQ KCN Bắc Thăng Long

T01E01

2995094

Thu nộp Ngân sách Nhà nước

741.01.014

KBNN Thanh Xuân

1.013