| | 01 | | Động vật sống |
| | 01 | | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ |
| | 01 | | Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
| | 01 | | Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; Mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| | 01 | | Các sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác |
| | 02 | | Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; cành hoa rời và các loại cành lá trang trí |
| | 02 | | Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được |
| | 02 | | Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa |
| | 02 | | Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị |
| | 02 | | Ngũ cốc |
| | 02 | | Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
| | 02 | | Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cây làm thức ăn gia súc |
| | 02 | | Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác. |
| | 02 | | Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| | 03 | | Mỡ và dầu động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; mỡ ăn được đã được chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật |
| | 04 | | Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
| | 04 | | Đường và các loại kẹo đường |
| | 04 | | Ca cao và các chế phẩm từ ca cao |
| | 04 | | Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
| | 04 | | Chế phẩm từ rau, quả, quả hạch hoặc các phần khác của cây |
| | 04 | | Các chế phẩm ăn được khác |
| | 04 | | Đồ uống, rượu và giấm |
| | 04 | | Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến. |
| | 04 | | Thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá lá đã chế biến |
| | 05 | | Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng |
| | 05 | | Quặng, xỉ và tro |
| | 05 | | Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi tum; các loại sáp khoáng chất |
| | 06 | | Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quí, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
| | 06 | | Hoá chất hữu cơ |
| | 06 | | Dược phẩm |
| | 06 | | Phân bón |
| | 06 | | Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; tannin và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực |
| | 06 | | Tinh dầu, các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh |
| | 06 | | Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao. |
| | 06 | | Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzim |
| | 06 | | Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy, dẫn lửa; các chế phẩm dễ cháy khác |
| | 06 | | Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh |
| | 06 | | Các sản phẩm hoá chất khác |
| | 07 | | Plastic và các sản phẩm bằng plastic |
| | 07 | | Cao su và các sản phẩm bằng cao su |
| | 08 | | Da sống (trừ da lông) và da thuộc. |
| | 08 | | Các sản phẩm bằng da thuộc; bộ đồ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm) |
| | 08 | | Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo |
| | 09 | | Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ |
| | 09 | | Lie và các sản phẩm bằng lie |
| | 09 | | Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây |
| | 10 | | Bột giấy từ gỗ hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác; giấy loại hoặc cáctông loại (phế liệu và vụn thừa) |
| | 10 | | Giấy và cáctông; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng cáctông |
| | 10 | | Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ |
| | 11 | | Tơ tằm |